Tàu cá HP 90666 TS với 11 ngư dân bị chìm trên vùng biển Vịnh Bắc Bộ
Thư của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm nhân kỷ niệm 80 năm Ngày truyền...
Kí kết Quy chế phối hợp công tác giữa Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu...
Xuyên đêm cứu nạn khẩn cấp ngư dân Quảng Ngãi bị tai biến trên ngư trường...
Khẩn trương cứu nạn ngư dân nghi mắc bệnh tim trên vùng biển Đà Nẵng
Chuyên mục
Đường dây nóng| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam | |
| Địa chỉ: | Số 11A Láng Hạ, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội |
| Trực ban tìm kiếm cứu nạn trên biển (24/24) | |
| Tel: | 0243.768.3050 |
| Fax: | 0243.768.3048 |
| Trực ban thông tin an ninh (24/24) | |
| Tel: | 0243.795.0482 |
| Fax: | 0243.768.5779 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực I | |
| Địa chỉ: | 34/33 Ngô Quyền, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
| Điện thoại: | 02253.759.508 (24/24h) |
| Fax: | 02253.759.507 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II | |
| Địa chỉ: | Đường Hoàng Sa, Phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng |
| Điện thoại: | 02363.924.957 (24/24h) |
| Fax: | 02363.924.956 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực III | |
| Địa chỉ: | 1151/45 Đường 30 tháng 4, Phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh. |
| Điện thoại: | 0254.3850.950 (24/24h) |
| Fax: | 0254.3810.353 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực IV | |
| Địa chỉ | Số 65, đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| Điện thoại: | 0258.3880.373 (24/24h) |
| Fax: | 0258.3880.517 |
Liên kết Website
Thống kê truy cậpĐang truy cập: 45
Hôm nay: 241
Tháng hiện tại: 169371
Tổng: 5668868

Toàn lãnh thổ Việt Nam, vùng ven biển và đảo ven bờ được phân thành 8 vùng ảnh hưởng của bão với các đặc trưng cụ thể của các vùng như sau:
|
Phân vùng bão
|
Ba tháng nhiều bão nhất
|
Tổng số bão từ 1961-2014 (cơn)
|
Tần số bão (cơn/năm)
|
Cấp gió mạnh nhất đã ghi nhận
|
Hệ quả mưa trong bão đã xảy ra (mm)
|
|
|
Lượng mưa trung bình
|
Lượng mưa 1 ngày lớn nhất
|
|||||
|
Vùng I: Đông Bắc
|
VII-VIII-IX
|
70
|
1,0-1,5
|
10, giật 12-13
|
100-150
|
546
|
|
Vùng II: Tây Bắc
|
VII-VIII-IX
|
26
|
< 0,5
|
9, giật 12-13
|
50-100
|
336
|
|
Vùng III: Quảng Ninh - Thanh Hóa
|
VII-VIII-IX
|
116
|
2,0-2,5
|
|||