Cứu nạn 01 thuyền viên Philippines từ tàu ESL Dachan Bay khi tàu đang hành trình...
Chi đoàn Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực III tích...
Báo cáo hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tháng 03 năm 2026
Kịp thời cứu nạn 01 thuyền viên Philippines từ tàu Navig8 Wolf khi đang hành...
Những “hạt mầm” hy vọng được ươm từ trái tim người trẻ ngành hàng...
Chuyên mục
Đường dây nóng| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam | |
| Địa chỉ: | Số 11A Láng Hạ, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội |
| Trực ban tìm kiếm cứu nạn trên biển (24/24) | |
| Tel: | 0243.768.3050 |
| Fax: | 0243.768.3048 |
| Trực ban thông tin an ninh (24/24) | |
| Tel: | 0243.795.0482 |
| Fax: | 0243.768.5779 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực I | |
| Địa chỉ: | 34/33 Ngô Quyền, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
| Điện thoại: | 02253.759.508 (24/24h) |
| Fax: | 02253.759.507 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực II | |
| Địa chỉ: | Đường Hoàng Sa, Phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng |
| Điện thoại: | 02363.924.957 (24/24h) |
| Fax: | 02363.924.956 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực III | |
| Địa chỉ: | 1151/45 Đường 30 tháng 4, Phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh. |
| Điện thoại: | 0254.3850.950 (24/24h) |
| Fax: | 0254.3810.353 |
| Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực IV | |
| Địa chỉ | Số 65, đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| Điện thoại: | 0258.3880.373 (24/24h) |
| Fax: | 0258.3880.517 |
Liên kết Website
Thống kê truy cậpĐang truy cập: 51
Hôm nay: 4736
Tháng hiện tại: 72671
Tổng: 5412293

Toàn lãnh thổ Việt Nam, vùng ven biển và đảo ven bờ được phân thành 8 vùng ảnh hưởng của bão với các đặc trưng cụ thể của các vùng như sau:
|
Phân vùng bão
|
Ba tháng nhiều bão nhất
|
Tổng số bão từ 1961-2014 (cơn)
|
Tần số bão (cơn/năm)
|
Cấp gió mạnh nhất đã ghi nhận
|
Hệ quả mưa trong bão đã xảy ra (mm)
|
|
|
Lượng mưa trung bình
|
Lượng mưa 1 ngày lớn nhất
|
|||||
|
Vùng I: Đông Bắc
|
VII-VIII-IX
|
70
|
1,0-1,5
|
10, giật 12-13
|
100-150
|
546
|
|
Vùng II: Tây Bắc
|
VII-VIII-IX
|
26
|
< 0,5
|
9, giật 12-13
|
50-100
|
336
|
|
Vùng III: Quảng Ninh - Thanh Hóa
|
VII-VIII-IX
|
116
|
2,0-2,5
|
|||